TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI

  -  

Có thể nói kiến thức từ vựng tiếng Anh lớp 8 là một trong những kiến thức quan trọng và nặng nhất trong chương trình tiếng Anh trung học cơ sở. Chính vì vậy mà nó ra rất nhiều khó khăn cho bạn học. Học trước những từ vựng của lớp 8 chính là một trong những bí mật để học giỏi môn tiếng Anh lớp 8.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh lớp 8 chương trình mới

Ngoài ra đối với những bạn học sinh đã tốt nghiệp lớp 8 và chuẩn bị lên lớp 9 thì ôn lại kiến thức cũng như là từ vựng sẽ giúp ích rất nhiều cho lớp 9. Vì thường thì lớp 9 dành rất nhiều thời gian cho việc ôn thi nhất là đối với những bạn thi chuyên. Biết được điều này vanphongphamsg.vn đã tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 nhằm giúp các bạn học sinh học tốt hơn tiếng Anh.


*
Từ vựng tiếng Anh lớp 8

I. Từ vựng tiếng Anh lớp 8 UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 unit 1 nói về chủ đề hoạt động giải trí.

Xem thêm: (Siêu Phẩm) Vi Tiểu Bảo Tái Ngộ Giai Nhân 12, Vi Tiểu Bảo Tái Ngộ Giai Nhân

Từ vựngDịch nghĩa
1. antiviruschống lại virus
2. beadhạt chuỗi
3. braceletvòng đeo tay
4. buttonkhuy
5. check outxem kĩ
6. check out somethingkiểm tra điều gì đó
7. comedyhài kịch
8. comfortablethoải mái
9. comic booktruyện tranh
10. cultural eventsự kiện văn hoá
11. craft kitbộ dụng cụ thủ công
12. DIY do-it-yourselfcác công việc tự mình làm
13. DIY projectkế hoạch tự làm đồ
14. dramakịch
15. generationthế hệ
16. go mountain bikingđi đạp xe leo núi
17. go out with friendsđi chơi với bạn
18. go shoppingđi mua sắm
19. go to the moviesđi xem phim
20. go window shoppingđi ngắm đồ
21. hanging out (with friends)đi chơi với bạn bè
22. harmfulđộc hại
23. leisuresự giải trí
24. leisure activityhoạt động giải trí
25. listen to musicnghe nhạc
26. make craftslàm đồ thủ công
27. make friendskết bạn
28.

Xem thêm: Ngữ Pháp Câu Hỏi Đuôi (Tag Question): Cấu Trúc, Cách Dùng Và Bài Tập Áp Dụng

make origami
gấp giấy
29. making craftshoạt động làm đồ thủ công
30. melodygiai điệu (âm nhạc)
31. mountain bikinghoạt động đạp xe leo núi
32. novelcuốn tiểu thuyết
33. personal informationthông tin cá nhân
34. pet traininghoạt động huấn luyện thú
35. play an instrumentchơi nhạc cụ
36. play beach gameschơi các trò chơi trên bãi biển
37. play sportchơi thể thao
38. play video gameschơi điện tử
39. poetrythơ ca
40. readđọc (sách, báo)
41. reality showchương trình truyền hình thực tế
42. relaxingthư giãn
43. right up someone’s streetđúng sở thích của ai đó
44. satisfiedhài lòng
45. skateboardtrò lướt ván
46. socialise (with someone)giao lưu với ai đó
47. socialising (with someone)hoạt động giao lưu với ai đó
48. softwarephần mềm
49. spare timethời gian rảnh
50. stickernhãn dính có hình
51. strangerngười lạ
52. surf the Internettruy cập in-tơ-net
53. technologycông nghệ
54. textnhắn tin
55. train a pethuấn luyện thú
56. trickthủ thuật
57. updatecập nhật
58. virtualảo (không có thực)
59. watch TVxem ti vi
60. window shoppinghoạt động đi ngắm đồ
61. woollen