TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 5 CHƯƠNG TRÌNH MỚI

  -  
*
*
*

*

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới

Unit 1: What’s your address?

What’s your address?Địa chỉ của bạn là gì?
Where are you from ?Bạn đến từ đâu?
What’s your village like ?Quê của bạn như thế nào ?
Who do you live with ?Bạn sống với ai ?
I live with….

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh lớp 5 chương trình mới

Tôi sống với
lanehẻm, đường nhỏ.
village roadđường làng
streetphố
flatcăn hộ
first/ second/…floortầng một/hai/…
hometownquê nhà
big and busyto và bận rộn
far and quietxa và yên bình
large and crowdedrộng lớn và đông đúc
small and beautiful.nhỏ và xinh đẹp

Unit 2: I always get up early. What about you ?

I always get up early.Tôi luôn luôn dậy sớm
I always have a big breakfast.Tôi luôn luôn có một bữa sáng lớn
What do you do in the morning/afternoon/ evening?Bạn làm gì vào buổi sáng/ chiều/ tối ?
How often do you….?Bao lâu bạn….?
brush my teethđánh răng
do morning excercisetập thể dục
cook dinnernấu bữa tối
study with partnerhọc bài cùng bạn
watch TVxem TV
go to the libraryđến thư viện
go fishingđi câu cá
ride a bike to schoolđi xe đạp đến trường
usuallythường thường
oftenthường
sometimesthỉnh thoảng

Unit 3: Where did you go on holiday ?

Where did you go on holiday?Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ ?
I went on a trip with my familyTôi đã đi nghỉ dưỡng/ đi du lịch với gia đình tôi.
What was trip like?Chuyến du lịch như thế nào?
How did you get there ?Bạn đến đó bằng cách nào
I went by bus/ car/…Tôi đi bằng xe buýt/ oto/…
Ha Long BayVịnh Hạ Long
Phu Quoc IslandĐảo Phú Quốc
Hoi An Ancient TownPhố cổ Hội An
Hue Imperial CityCố đô Huế

Unit 4: Did you go to the party?

Did you…..?Bạn đã….. phải không ?
How was it ?Nó như thế nào ?
I visited my grandparents.Tôi đã đi thăm ông bà tôi
We had a lot of fun.Chúng tôi đã rất vui
go on a pinicđi dã ngoại
enjoy the party.thích thú, thưởng thức bữa tiệc
join the funfairtham gia vào cuộc vui
have a nice food and drink.có thức ăn và đồ uống ngon.

Xem thêm: Giải Vbt Ngữ Văn 8 Chiếc Lá Cuối Cùng, Chiếc Lá Cuối Cùng

play hide and seekchơi chốn tìm
chat with friendstán gẫu với bạn bè
watch cartoon.xem phim hoạt hình.

Unit 5: Where will you be this weekend ?

Where will you be this weekend?Bạn sẽ đi đâu vào cuối tuần này ?
What will you do ?Bạn sẽ làm gì ?
I have to study.Tôi phải học bài.
at homeở nhà
in the countrysideở vùng quê
on the beach.trên bãi biển
at school.ở trường
by the sea.bên bãi biển
explore the caveskhám phá những hang động
take a boat trip around the islands.du ngoạn bằng thuyền quanh các hòn đảo
build sand castles on the beach.xây những lâu đài cát trên bãi biển
swim in the sea.

Xem thêm: Trạng Quỷnh - Tập 155: Cụ Thượng Tác Oai

bơi trên biển.

Theo LLV

Ngoài ra, hãy luyện nghequa học tiếng Anh qua phim có phụ đề song ngữ để nắm chắc hơn từ vựng tiếng Anh lớp 5 nhé