Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 3

  -  
Từ vựng tiếng Anh lớp 3 đang là một trong những chủ điểm vô cùng quan trọng. Những điều này sẽ giúp các em nhỏ tiếp thu dễ dàng và hiệu quả trong học tập hơn, nắm bắt kiến thức nhanh mang lại hiệu quả cao trong học tập.

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 3


Trong bài viết này, chúng tôi sẽ tổng hợp và chia sẻ đến cho bạn những kiến thức quan trọng, các trang học từ vựng tiếng Anh trọng tâm dành riêng cho học sinh lớp 3.

Hơn nữa, các bậc phụ huynh cũng có thể tham khảo phần mềm học tiếng Anh lớp 1 hỗ trợ dạy từ điển tiếng Anh lớp 3, các từ mới tiếng Anh lớp 3 để có định hướng tốt nhất cho con em của mình. Từ đó giúp cho các em học tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 cho tốt hơn. tạo nền tảng tốt cho các em sau này.

Tiếp theo đây, bạn hãy cùng tham khảo một số từ vựng tiếng anh cho trẻ, ngữ pháp và các kiến thức xoay quanh môn học tiếng Anh tiểu học lớp 3 trong sách tiếng anh lớp 3.


Mục lục hiện
1Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh lớp 3 quan trọng 1.1Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 1

Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh lớp 3 quan trọng

Bạn đang tìm kiếm các kiến thức, từ vựng tiếng Anh lớp 3, bạn đang không biết kiến thức tiếng Anh lớp 3 có những phần nào quan trọng? Vậy thì bạn hãy cùng tìm hiểu ngay bài viết dưới đây của Oanh Viela để biết và nắm vững các kiến thức và phần quan trọng trong tài liệu dưới đây.

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 1

Trong buổi học đầu tiên, học viên sẽ được làm quen với các câu chào hỏi bằng tiếng Anh. Khi ở nhà, chắc chắn bạn sẽ lịch sự chào hỏi người lớn. Do đó, khi nói tiếng Anh, bạn cũng cần phải chào đối phương trước khi bắt đầu cuộc trò chuyện.

Trong tài liệu tiếng Anh trẻ em lớp 3 này, trẻ sẽ học các mẫu câu, từ để chào hỏi, cách hỏi thăm sức khỏe và tạm biệt khi rời đi.

Unit 1 Lesson 2
Câu chào khi gặp nhauHọc từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 1 HelloCác câu hỏi chào khácKhi dạy từ vựng tiếng Anh 3 Unit 1 HelloCâu chào tạm biệtCâu giới thiệu tênNhững câu hỏi thăm sức khỏe

Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 2

Trong bài 2 từ vựng tiếng Anh lớp 3 phần 2, học sinh sẽ được yêu cầu đặt câu hỏi, điền tên riêng và viết tên riêng.

Để hoàn thành nội dung từ vựng tiếng Anh lớp 3 cho trẻ và bài học phần 2. Khi đó các em cần nắm vững bảng chữ cái tiếng Anh để có thể kết hợp sử dụng linh hoạt khi nhập nhiều tên khác nhau.

Tại nhà, cha mẹ có thể giúp con xem các Video về hoạt động các trò chơi vui nhộn. Đồng thời để kích thích sự tò mò nhằm tăng hứng thú với bài học và giúp trẻ nhớ lâu hơn. Bên cạnh đó, việc tham gia câu lạc bộ tiếng Anh cho trẻ em, chắc chắn sẽ giúp ích rất nhiều.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 11

Với Unit 11 con bạn sẽ mở rộng từ 1-99 vốn từ vựng và tìm hiểu về các thành viên trong gia đình, cách đặt câu hỏi và trả lời theo lứa tuổi của chúng. Số lượng từ khá lớn nên trẻ có thể bị nhầm lẫn khi đếm số, từ vựng cho bé có phiên âm đầy đủ. Vì vậy, thầy cô và cha mẹ có thể giúp con ôn bài bằng cách cùng con đếm những thứ trong nhà và giới thiệu các thành viên trong gia đình.

Tiếp theo là những chữ cái tiếng Anh theo chủ đề bé cần nắm… Đây là những từ vựng phù hợp đơn giản dễ nhớ về những chủ đề gần gũi với trẻ trong cuộc sống hàng ngày.

Từ vựng về màu sắc

Trong phần này các bé sẽ phân biệt màu sắc trong tiếng Anh là điều cần thiết, Monkey Junior được sử dụng thường xuyên giúp các bé diễn tả sự vật, hiện tượng trong cuộc sống.


*
*
*
*
*
*

1.play football /plei//’futbɔ:l/ Chơi đá bóng

2.play basketball/’ba:skitbɔ:l/Chơi bóng rổ

3.play badminton/’bædmintən/Chơi cầu lông

4.swim/swim/bơi

5.watch TV/wɔtʃ/Xem tivi

6.read book/ri:d//buk/Đọc sách

7.sing/siɳ/hát

8.dance/dɑ:ns/Nhảy

9.walk/wɔ:k/Đi bộ

10.listen to music/’lisn//’mju:zik/Nghe nhạc

Từ vựng về phòng trong nhà, đồ đạc trong nhà

Phòng trong nhà, đồ đạc trong nhà

– living room – bedroom – bathroom

– dining room – hall – kitchen

– clock – lamp – mat

– mirror – phone – sofa

– armchair – bath – bed

– picture – TV – room

Từ vựng về trái cây

Đây là những từ về trái cây. Khi dạy trẻ bạn hãy kết hợp với hình ảnh thực tế của các loại trái cây để trẻ ghi nhớ lâu hơn.


– apple – banana – orange

– burger – cake – chocolate

– ice-cream

Từ vựng về cơ thể (Body)

– face – ears – eyes

– mouth – nose – teeth

– head – foot/ feet – hand

– arm – leg – neck

– shoulder – hair – tail

Từ vựng về phương tiện đi lại

– boat – bus – helicopter

– lorry – motorbike plane

– bike – car

Từ vựng về số đếm (Numbers)

– one – eleven – twenty-one

– two – twelve – twenty-two

– three – thirteen

– four – fourteen

– five – fifteen – thirty

– six – sixteen – forty

– seven – seventeen – fifty

– eight – eighteen – sixty

– nine – nineteen – seventy

– ten – twenty – eighty

– ninety

– one hundred

Từ vựng về người trong gia đình

Học các từ vựng về người thân trong gia đình.


Từ vựng về đồ chơi (Toys)


Từ vựng về con vật (Pets)

1bird/bɜːd/con chim
2cat/kæt/con mèo
3dog/dɒɡ/con chó
4fish/fɪʃ/con cá
5horse/hɔːs/con ngựa
6mouse/maʊs/con chuột
7duck/dʌk/con vịt
8chicken/ˈtʃɪkɪn/con gà

Các cấu trúc câu trọng tâm trong chương trình lớp 3


Tổng hợp các câu hỏi:

– Câu hỏi

– Câu trả lời

– Ý nghĩa

What’s your name?

My name’s ……..

Bạn tên gì?

What’s his/ her name?

His name/ her name is …..

Anh ấy/ chị ấy tên gì?

How old are you?

I’m eight.

Bạn bao nhiêu tuổi

How old is he/ she?

He’s/ She’s ten (years old)

(Anh ấy/ chị ấy bao nhiêu tuổi?)

What color is it?

It’s blue

(Nó màu gì?)

What color are they?

They are red

(Chúng màu gì?)

Who’s this/ that?

This is/ That is my mother

(Ai đây/ Ai đó?)

What’s this/ that?

This is a/ That is a chair

(Cái gì đậy/ Cái gì đó?)

How many books are there?

There are five books

(Có bao nhiêu …..?)

Have you got a …..?

Yes, I have.

No, I haven’t

(Bạn có ….. không?)

What are you doing?

I’m singing

(Bạn đang làm gì?)

Can you swim?

Yes, I can.

No, I can’t.

Xem thêm: Ts Lê Thẩm Dương Là Ai? Chi Tiết Tiểu Sử Ts Lê Thẩm Dương Thành Viên:Giwim/Nháp

Bạn có thể bơi không?

What can you do?

I can ride a bike.

Bạn có thể làm gì?

Where is the computer?

It’s on the desk.

….. ở đâu? (số ít)

Where are the bags?

They are on the table.

…….ở đâu? (số nhiều)

How are you?

I’m fine.

Bạn khỏe không?

How is he/ she?

He’s/ She’s fine.

Anh ấy/ chị ấy khỏe không?

What is he/ she doing?

He is/ She is swimming.

Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?

Do you like…..?

Yes, I do.

No, I don’t.

Bạn có thích … không?

Whose is this?

It’s Simon’s.

Cái này của ai?

Whose are they?

They are Simon’s.

Những cái này của ai?

Tổng hợp các cấu trúc:

1. I have got …..= I’ve got …… Tôi có ……

I haven’t got ……Tôi không có……

Ex: I’ve got a lot of books./ I’ve got a bike.

I haven’t got a computer.

2. He has/She has got……..He’s/ She’s got ……. Anh ấy/ Chị ấy có…..

He hasn’t/ She hasn’t got……. Anh ấy ? Chị ấy không có……

Ex: He’s got a car./ She has got a big house.

He hasn’t got a ball.

3. This + danh từ số ít: cái – này This door ( cái cửa này)

That + danh từ số ít: cái – kia That window (cái cửa sổ kia)

These + danh từ số nhiều: những cái – này These doors( những cái cửa này)

Those + danh từ số nhiều: những cái – kia Those windows (những cái cửa sổ kia)

4. I can( Tôi có thể) …./ I can’t…. I can ride a bike/ I can’t swim ( Tôi không thể)

5. I like( Tôi thích)…./ I don’t like….. I like apple but I don’t like orange ( Tôi không thích)

6. It’s mine/yours (của tôi/ của bạn) This toy is mine/ This toy is yours.

Các mẫu câu hỏi thường dùng cho học sinh lớp 3


1. What’s your name?…….My name is Le……( Tên của bạn là gì? ……. Tên tôi là Lê ……)

2. How old are you?……I am nine years old…….( Bạn bao nhiêu tuổi? …Tôi chín tuổi)

3. How many brothers/mothers do you have? I have……one brother……(Bạn có bao nhiêu anh / chị / mẹ? Tôi có một người em trai…)

4. How old is your brother/ mothers?…….He is twelve years old……( Em trai / mẹ của bạn bao nhiêu tuổi? …Anh ấy mười hai tuổi…)

5. What’s you favorite toy? ……It is a teddy bear……( Món đồ chơi yêu thích của bạn là gì? … Đây là một con gấu bông …)

6. How many room are there in your house ? There are……four rooms……( Bạn có bao nhiêu phòng? Có bốn phòng…)

7. What color is your bag?……it is blue…… ( túi của bạn màu gì?… là màu xanh)

8. Have you got a bike…, i have……………. ( Bạn có một chiếc xe đạp …, Tôi có …)

9. What are you doing? ………….I’m reading a comic book………( Bạn đang làm gì đấy? ………… Tôi đọc truyện tranh ………)

10. What can you do?……..I can skate……….( Bạn có thể làm gì? …….. Tôi có thể trượt băng …).

Tổng kết

Như vậy, qua bài viết trên chúng tôi cũng đã mang đến cho bạn các kiến thức quan trọng dành cho bé có cấu trúc và từ vựng tiếng Anh có phiên bản lớp 3 <1>. Tại đây Vus đã tham gia giảng dạy các bằng cấp quốc tế từ những ngày đầu hoạt động bắt đầu từ Toefl, Ielts cho đến Toeic,.. .

Khi dạy tiếng anh cho trẻ em với nhạc tiếng anh cho trẻ điều quan trọng là các bạn phải tạo cho các bé có niềm yêu thích khi làm quen với ngôn ngữ mới chứ không áp lực hay sợ hãi. Ngày mai tớ sẽ trình bày về dạy tiếng anh lớp 2 theo chủ đề cùng phương pháp dạy tiếng Anh tiểu học hiệu quả, mọi người đăng ký Email để nhận thông báo nhé.

Bố mẹ có thể xem qua Top ứng dụng tiếng Anh trẻ em tại danh sách này.

Xem thêm: Ddaaus La Đại Lục - Phim Đấu La Đại Lục (Bản 3D) Tập 160

Mong rằng với những gì mà chúng tôi mang đến cho bạn trong bài viết này sẽ là những thông tin phù hợp và bổ ích nhất. Nếu bạn đang thắc mắc thì hãy đặt các câu hỏi dưới đây nhé.