Tiểu mục 4944 là gì

  -  
——Liên kết web—–Tra cứu Tên Doanh NghiệpTra cứu MST thu nhập cá nhânTra cứu thông tin hóa đơnKê khai Thuế qua mạngCục Thuế TP.HCMCục Hải Quan TP.HCMSở Lao Động TP.HCMBảo Hiểm Xã Hội TP.HCMSở Kế Hoạch Đầu Tư TP.HCMCông An TP.HCMGiám sát hành trình xeTra cứu MST doanh nghiệpTra cứu người nộp thuế

Bạn đang xem: Tiểu mục 4944 là gì

Bạn đang xem: Tiểu mục 4944 là gì


Bạn đang xem: Tiểu mục 4944 là gì

*

1/Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

– Mã tiểu mục nộp thuế GTGT hàng SXKD trong nước :1701– Mã tiểu mục nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu:1702– Mã tiểu mục nộp tiền chậm thuế GTGT:4931

2/ Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

– Mã tiểu mục nộp thuế TNDNtừ hoạt động sản xuất kinh doanh :1052– Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế TNDN:4918

3/ Thuế thu nhập cá nhân ( TNCN)

– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ tiền lương, tiền công:1001– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ hoạtđộng SXKD :1003– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ đầu tư vốn:1004– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn (trừ chuyển nhượng chứng khoán):1005– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ chuyển nhượng BĐS:1006– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ trúng thưởng:1007– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ bản quyền:1008– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ thừa kế:1012– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ cho thuê tài sản:1014– Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ chuyển nhượng chứng khoán:1015– Mã tiểu mục tiền chậm nộp thuế TNCN:4917

4/ Môn bài ( CTy thì dựa vào vốn điều lệ. Hộ kinh doanh dựa vào doanh thu)

Đối với các công ty có vốn điều lệ từ 10 tỷ trở xuống.⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 500 ngàn/năm.

Xem thêm: Đọc Truyện Dục Nữ (Ss - Hệ Thống Xuyên Không Dục Nữ


Xem thêm: Phân Tích Bài Ca Dao Sau: Nước Non Lận Đận Một Mình


Đối với hộ kinh doanhcó doanhthu trên 300 triệu/năm đến500 triệu/năm- Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 3:2864⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 1tr/năm. Đối với các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 300 ngàn/năm. Đối với hộ kinh doanhcó doanhthu trên 100 triệu/năm đến 300 triệu/năm- Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế MB:4944

5/ Thuế tiêu thụ đặc biệt

– Mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt:1757– Mã tiểu mục tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt:4934

6/ Thuế tài nguyên

– Mã tiểu mục nộp thuế tài nguyên:1599– Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế tài nguyên:4927

7/ Vi phạm hành chính

– Mã tiểu mục vi phạm hành chính (trừ thuế TNCN):4254– Mã tiểu mục phạt vi phạm hành chính thuế TNCN:4268– Mã tiểu mục tiền chậm nộp của vi phạm hành chính (trừ thuế TNCN):4272