TOP 19 TALK ABOUT A KIND OF VOLUNTEER WORK YOU HAVE PARTICIPATED IN HAY NHẤT 2022

  -  

Talk about volunteer work là một yêu ước rất thường xuyên xuyên mở ra trong phần tranh tài IELTS Speaking. Mặc dù nhiên đây là một chủ đề khá khó vì vậy nhiều bạn sẽ không kị khỏi chạm mặt khó khăn, lo âu khi trả lời. Bên dưới là những share của vanphongphamsg.vn nhằm giúp bạn vượt qua thách thức này dễ dàng dàng, theo dõi và quan sát nhé!




Bạn đang xem: Top 19 talk about a kind of volunteer work you have participated in hay nhất 2022

*
Bí kíp Talk about volunteer work cực đơn giản, dễ dàng nhớ


Xem thêm: Bài Thơ Bầm Ơi Lớp 5 - Tập Đọc Bài Thơ Bầm Ơi

1. Danh sách từ vựng về chủ thể Volunteer work

Để nói được một phương pháp thành thạo, bạn phải bổ sung cho phiên bản thân một vốn từ vựng phong phú. Cũng chính vì thế vanphongphamsg.vn đã khiến cho bạn tổng hợp danh sách từ vựng về chủ thể Talk about volunteer work phía dưới, hãy tham khảo nhé.

STTTừ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
1(the) aged(n) <‘eidʒd>người già
2assistance(n) <ə’sistəns>sự giúp đỡ
3be fired(v) <‘faiəd>bị phạt
4behave(v) cư xử
5bend(v) uốn cong, cúi xuống
6care(n) sự siêng sóc
7charity(n) <‘t∫æriti>tổ chức từ bỏ thiện
8comfort(n) <‘kʌmfət>sự an ủi
9co-operate(v) hợp tác
10co-ordinate(v) phối hợp
11cross(v) băng qua
12deny(v) từ chối
13desert(v) bỏ đi
14desert(n) <‘dezət>sa mạc
15diary(n) <‘daiəri>nhật ký
16direct(v) điều khiển
17disadvantaged(a) <,disəd’vɑ:ntidʒd>bất hạnh
18donate(v) tặng, quyên góp
19donation(n) khoản tặng/đóng góp
20donor(n) <‘dounə>người cho/ tặng
21fire extinguisher(n) <‘faiəriks’tiηgwi∫ə>bình chữa cháy
22fund-raising(a) gây quỹ
23handicapped(a) <‘hændikæpt>tật nguyền
24instruction(n) chỉ dẫn, hướng dẫn
25intersections(n) <,intə’sek∫n>giao lộ
26lawn(n) bãi cỏ
27mountain(n) <‘mauntin>núi
28mow(v) cắt
29natural disaster(n) <‘næt∫rəl di’zɑ:stə>thiên tai
30order(n) <‘ɔ:də>mệnh lệnh
31order(v)ra lệnh
32orphanage(n) <‘ɔ:fənidʒ>trại mồ côi
33overcome(v) <,ouvə’kʌm>vượt qua
34park(v) đậu xe
35participate in(v) tham gia
36take part in(v)tham gia
37raise money(v)quyên góp tiền
38receipt(n) giấy biên nhận
39remote(a) xa xôi, hẻo lánh
40retire(v) về hưu
41rope(n) dây thừng
42snatch up(v) <‘snæt∫>nắm lấy
43suffer(v) <‘sʌfə>chịu đựng, nhức khổ
44support(v) ủng hộ, hỗ trợ
45tie … to …(v) buộc, cột … vào …
46toe(n) ngón chân
47touch(v) chạm
48voluntarily(adv) 1 cách tình nguyện
49voluntary(a) <‘vɔləntri>tình nguyện
50volunteer(n) <,vɔlən’tiə>tình nguyện viên
51volunteer(v)tình nguyện, xung phong
52war invalid(n) thương binh



Xem thêm: Chất Cổ Điển Và Hiện Đại Trong Chiều Tối Hay Chọn Lọc, Phân Tích Vẻ Đẹp Cổ Điển

*
danh sách từ vựng về chủ đề Volunteer work

Có thể bạn quan tâm: