Ngày 21 Tháng 6 Là Ngày Gì

  -  

Xem lịch âm ngày 21/6. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, thứ 2 ngày 21 tháng 6 năm 2021 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TGVN.

Bạn đang xem: Ngày 21 tháng 6 là ngày gì

Lưu ý: Các thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Thông tin chung về Lịch âm hôm nay ngày 21/6

Dương lịch: Ngày 21 tháng 6 năm 2021 (thứ Hai).

Âm lịch: Ngày 12 tháng 5 năm 2021 - Tức Ngày Canh Tý, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tiết Khí: Hạ Chí

Tuổi xung - hợp:

Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Sửu. Tam hợp: Thân,Thìn

Tuổi xung ngày: Giáp Dần, Giáp Thân, Bính Ngọ, Nhâm Ngọ

Tuổi xung tháng: Canh Dần, Canh Thân, Mậu Tý, Nhâm Tý

23h - 1h & 11h - 13h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

1h - 3h & 13h - 15h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

3h - 5h & 15h - 17h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

5h - 7h & 17h - 19h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

7h - 9h & 19h - 21h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Xem thêm: Từ Điển Anh Việt Anh Tra Từ, Tra Từ: Hệ Thống Từ Điển Chuyên Ngành Mở

9h - 11h & 21h - 23h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Hợp - Xung

Tam hợp: Thân, Thìn

Lục hợp: Sửu

Tương hình: Mão

Tương hại: Mùi

Tương xung: Ngọ

Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Sao tốt

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Giải thần*: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu

Sao xấu

Thiên ngục: Xấu mọi việc

Thiên hoả: Xấu về lợp nhà

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Thụ tử*: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

Phi ma sát: Kỵ giá thú nhập trạch

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

Hoang vu: Xấu mọi việc

Hoả tinh: Xấu về lợp nhà, làm bếp

Nên: Cúng tế, san đường.

Không nên: Mở kho, xuất hàng.

Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.

Xem thêm: Học Phí Trung Tâm Anh Ngữ Smartcom Hải Dương ⋗ Giáo Dục, Trung Tâm Anh Ngữ Smartcom

Thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.