BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

  -  
Website Luyện thi online miễn phí,hệ thống luyện thi trắc nghiệm trực tuyến miễn phí,trắc nghiệm online, Luyện thi thử thptqg miễn phí https://vanphongphamsg.vn/uploads/thi-online.png


Bạn đang xem: Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Bài tập kết hợp thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn lớp 6, Thì hiện tại đơn, Bài tập thì hiện tại đơn, Công thức thì hiện tại đơn, Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn lớp 6, Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp an violet.


Xem thêm: Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ, Mẫu Sơ Yếu Lí Lịch

*
Tiếng anh


Xem thêm: Tôi Ước Được Như Cô Ấy In English With Examples, Ước Gì Em Được Giống Như Cô Ấy

Bài tập kết hợp thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn lớp 6, Thì hiện tại đơn, Bài tập thì hiện tại đơn, Công thức thì hiện tại đơn, Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn lớp 6, Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp an violetBài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn lớp 6 có đáp an, Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn nâng cao, Bài tập về thì hiện tại tiếp diễn có đáp án, Bài tập thì hiện tại đơn lớp 6, Bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 6, bài tập thì hiện tại đơn,hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Chủ đề 3. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI1. Cách dùng
HIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄN
1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại. Eg: He watches TV every night. 2. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. Eg: The sun rises in the East. 3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trìnhEg: The plane leaves for London at 12. 30 p. m. 4. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon as… và trong câu điều kiện loại 1Eg: I will call you as soon as I arrive. 1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hiện tại. Eg: The children are playing football now. 2. Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Eg: Look! The child is crying. 3. Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra. Eg: He is coming tomorrow.
2. Cấu trúc
HIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄN
+S + V(s/es)S + am/is/are + V-ing
Ex: He frequently plays tennis. Ex: The children are playing football now.
-S + do/does not + V-infS + am/is/are + not + V-ing
Ex: She doesn’t usually play tennis. Ex: The children are not playing football right now.
?Do/Does + S + V-inf?Am/Is/Are + S + V-ing?
Ex: Do you often play tennis?Ex: Are the children playing football at present?
3. Dấu hiệu nhận biết
HIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄN
- Often, usually, frequently- Always, constantly- Sometimes, occasionally- Seldom, rarely- Every day/ week/ month. . . - Now- Right now- At the moment- At present- Look! Listen!. . .

Chủ đề 3. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNGTask 1. Chia động từ trong ngoặc. 1. Where's John? He ________(listen) to a new CD in his room. 2. Don't forget to take your umbrella with you to London. You know it always ________(rain) in England. 3. Jean ________(work) hard all day but she ________(not work) at the moment. 4. Look! That boy ________ (run) after the bus. He________(want) to catch it. 5. He ________(speak) German so well because he ________(come) from Germany. 6. Shh! The boss ________(come). We ________(meet) him in an hour and nothing is ready!7. _______you usually _______(go) away for Christmas or_______ you ______(stay) at home?8. She ________(hold) some roses. They________(smell) lovely. 9. Oh no! Look! It ________(snow) again. It always________(snow) in this country. 10. Mary ________ (swim) very well, but she ________(not run) very fast. Hướng dẫn giải:1. ‘s listening2. is raining3. Works, Is not working4. ‘s runing, wants5. Speaks, comes6. Is comming, ‘re meeting7. Do, Go, do, stay8. ‘s holding, smell9. ‘s snowing, snows10. Swims, doesn’t runTask 2. Put the verbs into the correct tense (simple present or present progressive). 1. Look! He (leave) the house. 2. Quiet please! I (write) a test. 3. She usually (walk) to school. 4. But look! Today she (go) by bike. 5. Every Sunday we (go) to see my grandparents. 6. He often (go) to the cinema. 7. We (play) Monopoly at the moment. 8. The child seldom (cry) . 9. I (not/ do) anything at the moment. 10. (watch/ he) the news regularly?Hướng dẫn giải:1. Look! He is leaving the house. 2. Quiet please! I am writing a test. 3. She usually walks to school. 4. But look! Today she is going by bike. 5. Every Sunday we go to see my grandparents. 6. He often goes to the cinema. 7. We are playing Monopoly at the moment. 8. The child seldom cries9. I am not doing anything at the moment. 10. Does he watch the news regularly?Task 3. Hoàn thành câu sử dụng từ cho sẵn. 1. He/ often/ have/ breakfast/ late. 2. You/ do/ the housework/ at the moment?3. I/ not/ go/ to school/ on weekends. 4. John's girlfriend/ wear/ a red T-shirt/ now. 5. They/ like/ beer or wine?6. What/ he/ usually/ do/ at night?7. The teacher/ never/ lose/ his temper. 8. Why/ you/ listen/ to music/ loudly now?Hướng dẫn giải:1. He often has breakfast late. 2. Are you doing the housework at the moment?3. I do not go to school on weekends. I don't go to school on weekends. 4. John's girlfriend is wearing a red T-shirt now. 5. Do they like beer or wine?6. What does he usually do at night?7. The teacher never loses his temper. 8. Why are you listening to music loudly now?Task 4. Khoanh tròn vào đáp án đúng. 1. My grandfather ______ collecting stamps. A. is loving B. are loving C. loves2. She ______ her friends at a bar right now. A. waiting B. is waiting C. waits3. Nguyen Nhat Anh is a writer. He ______ a short story about a dragon. A. is writing B. writes C. are writing4. I never ______ home late. A. come B. is coming C. am coming5. My boss ______ high heels to work. A. doesn’t wear B. aren’t wearing C. don’t wear6. She usually ______ much. A. doesn’t talk B. don’t talk C. isn’t talking7. This spaghetti ______ awful. A. tastes B. is tasting C. taste8. I ______ he is a good man. A. thinks B. think C. am thinking9. As the ceremony ______ at 7∶30 a.m. , we have to be there early. A. is starting B. start C. starts10. Kate ______ a cup of coffee every morning. A. is drinking B. drinks C. drinkHướng dẫn giải:1. C. loves2. B. is waiting3. A. is writing4. A. come5. A. doesn’t wear6. A. doesn’t talk7. A. tastes8. B. think9. C. starts10. B. drinksTask 5. Chia các động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn sao cho thích hợp. 1. A: Where is Molly? B: She __________________ (feed) her cat downstairs. 2. __________________ (she/ need) to go and see a doctor?3. She usually _______________ (wash) the dishes after dinner. 4. __________________ (your sister/ wear) sunglasses?5. He frequently __________________ (do) yoga. 6. We __________________ (move) to Canada in August. 7. My son _______________ (not practice) the piano every day. 8. I __________________ (not like) to take selfies. 9. Megan _________________ (go) on holiday to Cornwall this summer. 10. When __________________ (the film/ start)?Hướng dẫn giải:1. is feeding2. Does she need3. washes4. Does your sister wear5. does6. are moving7. does not practice/ doesn’t practice8. do not like/ don’t like9. is going10. does the film startTask 6. Hoàn thành đoạn văn. It (0. be) is Sunday evening and my friends and I (1. be) . . . . . . . at Jane's birthday party. Jane (2. wear) . . . . . . . a beautiful long dress and (3. stand) . . . . . . . next to her boyfriend. Some guests (4. drink) . . . . . . . wine or beer in the corner of the room. Some of her relatives (5. dance) . . . . . . . in the middle of the room. Most people (6. sit) . . . . . . . on chairs, (7. enjoy) . . . . . . . foods and (8. chat). . . . . . . with one another. We often (9. go) . . . . . . . to our friends' birthday parties. We always (10. dress) . . . . . . . well and (11. travel) . . . . . . . by taxi. Parties never (12. make) . . . . . . . us bored because we like them. Hướng dẫn giải:It (0. be) is Sunday evening and my friends and I (1. be) are at Jane's birthday party. Jane (2. wear) is wearing |'s wearing a beautiful long dress and (3. stand) standing next to her boyfriend. Some guests (4. drink) are drinkingwine or beer in the corner of the room. Some of her relatives (5. dance) are dancing in the middle of the room. Most people (6. sit) are sitting on chairs, (7. enjoy) enjoying foods and (8. chat)chatting with one another. We often (9. go) go to our friends' birthday parties. We always (10. dress) dress well and (11. travel) travel by taxi. Parties never (12. make) make us bored because we like them. . Task 7. Use the following verbs to complete the sentences. Sometimes you need the negative:believe eat flow go grow make rise tell translate1. The earth ………round the sun. 2. Rice doesn't ……… in Britain. 3. The sun . . . . . in the east. 4. Bees . . . . . honey. 5. Vegetariants . . . . . meat. 6. An atheist . . . . . in God. 7. An interpreter . . . . . from one language into another. 8. Liars are people who . . . . . the truth. Hướng dẫn giải:1. goes2. grow3. rises4. make5. don't eat6. doesn't believe7. translates8. don't tellTask 8. Chia các động từ trong ngoặc đơn ở thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn phù hợp nhất. 1. A: What is Molly doing now? B: She _______ (wash) dishes in the kitchen. 2. _______ (Molly / decorate) her sister’s birthday cake right now?3. My mother usually __________ (wash) the dishes after meals. 4. _________ (your young sister/ wear) a T-shirt and a flower skirt?5. He rarely_________ (play) chess with his friends. 6. My daughter__________ (learn) English in an extra-class this evening. 7. We ________________ (move) to the USA and visiting our grandfather in November. 8. She often __________ (clean) her room after dinner. 9. My family___________ (go) on holiday to Cornwall this spring. 10. When ______________ (the dinner party/ start)? I’m hungry!Hướng dẫn giải:1. is washing2. Is Molly decorating3. washes4. Is your young sister wearing5. plays6. is learning7. are moving8. cleans9. is going10. is the dinner party startingTask 9. Xây dựng câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn dựa vào các từ gợi ý cho sẵn. 1. They/ask/a/woman/about/the/way/the/railway/station. 2. My/father/water/some plants/the/garden. 3. Tam/have/lunch/her/friends/a/restaurant. 4. My/daughter/draw/a/beautiful/picture. 5. My/mother/clean/kitchen. Hướng dẫn giải:1. They are asking a woman about the way to the railway station. 2. My father is watering some plants in the garden. 3. Tam is having lunch with her friends in a restaurant. 4. My daughter is drawing a beautiful picture. 5. My mother is cleaning kitchen. Task 10. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc. 1. He always (go) _______ class lately. 2. Sit down! A strange dog (run) _______ to you. 3. That baby (cry) _______ loudly in the party now. 4. Lan (travel) _______ to London every Sunday. 5. My brothers (not/drink) _______ tea at the moment. 6. We (have) _______ a holiday in July every year. 7. You (play) _______ football once a week. 8. The moon (circle) _______ around the earth. 9. You always (teach) _______ me new things. 10. Look! Those people (climb) _______ the mountain so fast. Hướng dẫn giải:1. is going2. is running3. is crying4. travels5. isn’t drinking6. have7. play8. circles9. teach10. are climbing