It argues that whereas the opposition parties were obsessed with historical precedents, the ruling party placed greater faith in manipulating its control over material resources.

Bạn đang xem: ám ảnh tiếng anh

In contemporary society, obsessed with time and efficiency, to complete something quickly also implies completing it successfully.
The press obsessed over their ability to make girls scream, but their music was written off as trivial.
I move to consider why policemen, legal officials, journalists, and the watching public became so apparently obsessed with make-up and its meanings.
It is a common complaint that the trouble with atheists is that they are pathologically obsessed by something they don"t even believe exists.
On the contrary, it is argued that the application of technology has become rampant (8) and that health professionals are obsessed with technology (13;18).
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên vanphongphamsg.vn vanphongphamsg.vn hoặc của vanphongphamsg.vn University Press hay của các nhà cấp phép.

Xem thêm: Audio - Truyện Cổ Tích Tấm Cám Bản Gốc




Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập vanphongphamsg.vn English vanphongphamsg.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Xem thêm: Hậu Học Giả An Chi : 85 Xuân Vẫn Đọc Sách Với Chơi Hoa, Báu Vật Miền Chữ Nghĩa

Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt